Danh mục tủ thuốc trực cấp cứu Tổng hợp Nhi

DANH MỤC TỦ THUỐC TRỰC

STT

TÊN THUỐC

HÀM LƯỢNG

ĐƠN VỊ

1.

Morphi

0,01g/ml

ống

2.

Midazolam

0,005g/ml

ống

3.

Phenobarbital

0.1g/1ml

ống

4.

Phenobarbital

0.01g

Viên

5.

Seduxen

5mg

Lọ

6.

Cefotaxim

1g

Lọ

7.

Ceftriason

1g

Lọ

8.

Cefuroxin

0.75g

Lọ

9.

Amoxcixillin

0.25g

Gói

10.

Penicillin v

400.000ui

Viên

11.

Efferalgan

0.08g

Viên

12.

Efferalgan

0.15g

Viên

13.

Efferalgan

0.3g

Viên

14.

Paracetamol

0.1g

Viên

15.

Paracetamol

0.5g

Viên

16.

Adrenalin

0.001g/ml

ống

17.

Pipolphen

50mg/2ml

ống

18.

Atropin

0.25mg/ml

ống

19.

Digoxin

0.5 mg

ống

20.

Digoxin

0.25 mg

Viên

21.

Adalate

10 mg

Viên

22.

Furosemide

0.2 g

ống

23.

Dexamethason

4 mg/ml

ống

24.

Hydrocortison

0.1 mg

Lọ

25.

Ventolin

5 mg – 2.5 mg

Kd

26.

Combivent

0.52 mg

Kd

27.

Cafein

0.07g

ống

28.

Latate ringer

500 ml

Chai

29.

Latate in glucose 5%

500 ml

Chai

30.

Natriclorua 0.9%

500 ml

Chai

31.

Glucose 10%

10 ml

ống

32.

Calciguconte 10%

0.002 g

Viên

33.

Salbutamol

 

Viên

34.

Motilium

 

Gói

35.

Smecta

 

Gói

36.

Probio

 

Gói

37.

Phospho lugel

 

Gói

About these ads

One response to “Danh mục tủ thuốc trực cấp cứu Tổng hợp Nhi

Gửi phản hồi

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s